Nghĩa tiếng Việt
- Dị thường; không thể tin được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The numbers were mind-boggling to me.
/ˈmaɪndˌbɒɡ(ə)lɪŋ/
mind-boggling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dị thường; không thể tin được.
The numbers were mind-boggling to me.