Nghĩa tiếng Việt
- Sự đọc được ý nghĩ và tình cảm của người khác; khả năng ngoại cảm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She claimed mind-reading after the show.
/ˈmɑɪndˈridin/
mind-reading là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đọc được ý nghĩ và tình cảm của người khác; khả năng ngoại cảm.
She claimed mind-reading after the show.