TanroDictionary Sổ từ

minever

/mɪˈnevə/

Anh
0

minever là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ lông thú trắng (để lót hoặc để trang trí áo lễ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ lông thú trắng (để lót hoặc để trang trí áo lễ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her coat had soft minever around the collar.