Nghĩa tiếng Việt
- Trộn lẫn, lẫn vào.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She likes to mingle with people at parties.
-
to mingle with (in) the crowd
lẫn vào trong đám đông
/ˈmɪŋɡl/
mingle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trộn lẫn, lẫn vào.
She likes to mingle with people at parties.
to mingle with (in) the crowd
lẫn vào trong đám đông