TanroDictionary Sổ từ

minh mạc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mờ mịt, bát ngát.danh từ

Ví dụ

  1. Hồn tráng sĩ biết đâu miền minh mạc (Văn tế trận vong tướng sĩ)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép