Nghĩa tiếng Việt
- Sáng suốt và tinh tường, không bị nhầm lẫn.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Già rồi nhưng cụ vẫn còn rất minh mẫn.
-
Cần phải minh mẫn tỉnh táo.
minh mẫn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sáng suốt và tinh tường, không bị nhầm lẫn.
Già rồi nhưng cụ vẫn còn rất minh mẫn.
Cần phải minh mẫn tỉnh táo.