TanroDictionary Sổ từ

minh tinh

Việt
0

minh tinh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngôi sao sáng; thường dùng để ví các nghệ sĩ điện ảnh, có tài năng và danh tiếng lẫy lừng; Dải vải hay giấy đề tên tuổi chức tước người chết, đưa đi hàng đầu trong đám ma thời trước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngôi sao sáng; thường dùng để ví các nghệ sĩ điện ảnh, có tài năng và danh tiếng lẫy lừng.danh từWiktionary
  2. Dải vải hay giấy đề tên tuổi chức tước người chết, đưa đi hàng đầu trong đám ma thời trước.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Minh tinh màn bạc.