TanroDictionary Sổ từ

minikin

/ˈmɪnɪkən/

Anh
0

minikin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nhỏ bé, người nhỏ xíu; vật nhỏ xíu; Nhỏ xíu, be nhỏ; Màu mè, điệu b.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhỏ bé, người nhỏ xíu; vật nhỏ xíu.danh từEN-VI Dict
  2. Nhỏ xíu, be nhỏ.tính từEN-VI Dict
  3. Màu mè, điệu b.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The minikin smiled at the crowd.

  2. She wore a minikin hat.

  3. The dress looked too minikin for her taste.