Nghĩa tiếng Việt
- Giảm đến mức tối thiểu.động từEN-VI Dict
- Đánh giá thấp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We must minimise waste in the kitchen.
-
Do not minimise her hard work.
/ˈmɪnɪmaɪz/
minimise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giảm đến mức tối thiểu; Đánh giá thấp.
We must minimise waste in the kitchen.
Do not minimise her hard work.