Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của minimise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is minimising the errors in her draft.
/mˈɪnɪmˌaɪzɪŋ/
minimising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của minimise.
She is minimising the errors in her draft.