Nghĩa tiếng Việt
- Bộ trưởng, (thuộc) quốc vụ khanh.tính từEN-VI Dict
- Phái ủng hộ chính phủ (trong quốc hội).tính từEN-VI Dict
- Mục sư.tính từEN-VI Dict
- Sự thi hành luật pháp.tính từEN-VI Dict
- Phụ vào, bổ trợ, góp phần vào.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He held a ministerial post for two years.
-
The ministerial side supported the plan.
-
She received a ministerial blessing.
-
The judge praised ministerial action.
-
Her advice was ministerial to the task.