TanroDictionary Sổ từ

ministrant

/ˈmɪnəstrənt/

Anh
0

ministrant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cứu giúp, giúp đỡ; Người giúp đỡ, người chăm sóc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cứu giúp, giúp đỡ.tính từEN-VI Dict
  2. Người giúp đỡ, người chăm sóc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was a ministrant to the local community.

  2. The ministrant brought tea to the patient.

  3. ministrant to someone

    giúp đỡ người nào