TanroDictionary Sổ từ

minor

/ˈmaɪnə(r)/

Anh Thông dụng
0

minor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhỏ (hơn), không quan trọng, thứ yếu; Em, bé (dùng trong trường hợp có hai anh em học cùng trường); Thứ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhỏ (hơn), không quan trọng, thứ yếu.tính từEN-VI Dict
  2. Em, bé (dùng trong trường hợp có hai anh em học cùng trường).tính từEN-VI Dict
  3. Thứ.tính từEN-VI Dict
  4. Người vị thành niên.danh từEN-VI Dict
  5. Điệu thứ.danh từEN-VI Dict
  6. Chuyên ngành phụ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please do not worry about such minor mistakes.

  2. He is my minor brother at the same school.

  3. The minor chord sounds very soft in this song.

  4. As a minor, he needed his parent's consent.

  5. The melody shifted to a soft minor.