TanroDictionary Sổ từ

minstrel

/ˈmɪnstrəl/

Anh
0

minstrel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hát vè rong (thời Trung cổ); Nhà thơ; nhạc sĩ, ca sĩ; Đoàn người hát rong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hát vè rong (thời Trung cổ).danh từEN-VI Dict
  2. Nhà thơ; nhạc sĩ, ca sĩ.danh từEN-VI Dict
  3. Đoàn người hát rong.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The minstrel sang beside the fire.

  2. The minstrel wrote songs for children.

  3. A minstrel walked from town to town.