Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của minstreldanh từEN-VI Dict
- Nghệ thuật hát rong.danh từWiktionary
- Những bài ca của đoàn người hát rong.danh từWiktionary
- Đoàn người hát rong.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The minstrels sang softly in the square.
/mˈɪnstrɛlsi/
minstrelsy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của minstrel; Nghệ thuật hát rong; Những bài ca của đoàn người hát rong.
The minstrels sang softly in the square.