TanroDictionary Sổ từ

minstrelsy

/mˈɪnstrɛlsi/

Anh
0

minstrelsy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của minstrel; Nghệ thuật hát rong; Những bài ca của đoàn người hát rong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của minstreldanh từEN-VI Dict
  2. Nghệ thuật hát rong.danh từWiktionary
  3. Những bài ca của đoàn người hát rong.danh từWiktionary
  4. Đoàn người hát rong.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The minstrels sang softly in the square.