TanroDictionary Sổ từ

minuscule

/ˈmɪnəskjuːl/

Anh
0

minuscule là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhỏ xíu, rất nhỏ; Chữ nhỏ (trái với chữ hoa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhỏ xíu, rất nhỏ.tính từEN-VI Dict
  2. Chữ nhỏ (trái với chữ hoa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The text was minuscule on the old page.

  2. Use a minuscule letter after the period.