TanroDictionary Sổ từ

minutiae

/maɪˈnjuːʃiiː/

Anh
0

minutiae là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Những chi tiết vụn vặt; Những chi tiết chính xác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những chi tiết vụn vặt.danh từEN-VI Dict
  2. Những chi tiết chính xác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She ignored the minutiae and saw the plan.

  2. He checked the minutiae of the report.