TanroDictionary Sổ từ

mirage

/ˈmɪrɑːʒ/

Anh Thông dụng
0

mirage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ảo tượng; Ảo vọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ảo tượng.danh từEN-VI Dict
  2. Ảo vọng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The village vanished in a mirage.

  2. His promise turned out to be a mirage.