TanroDictionary

misaddress

/mɪsˈderzɪz/

Anh
0

misaddress là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gọi nhầm (ai), xưng hô (ai) không đúng; Viết sai địa chỉ (thư).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gọi nhầm (ai), xưng hô (ai) không đúng.động từEN-VI Dict
  2. Viết sai địa chỉ (thư).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not misaddress me during the lesson.

  2. She misaddressed the letter and it returned.