TanroDictionary Sổ từ

misadventure

/ˌmɪsədˈventʃə(r)/

Anh
0

misadventure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rủi ro, sự bất hạnh; Tai nạn bất ngờ (gây chết người, làm bị thương nặng... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rủi ro, sự bất hạnh.danh từEN-VI Dict
  2. Tai nạn bất ngờ (gây chết người, làm bị thương nặng... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The trip ended in misadventure.

  2. A misadventure delayed our return.