Nghĩa tiếng Việt
- Sự rủi ro, sự bất hạnh.danh từEN-VI Dict
- Tai nạn bất ngờ (gây chết người, làm bị thương nặng... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The trip ended in misadventure.
-
A misadventure delayed our return.
/ˌmɪsədˈventʃə(r)/
misadventure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rủi ro, sự bất hạnh; Tai nạn bất ngờ (gây chết người, làm bị thương nặng... ).
The trip ended in misadventure.
A misadventure delayed our return.