Nghĩa tiếng Việt
- Tính ghét người, lòng ghét người.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His misanthropy made him avoid crowds.
/mɪˈsænθrəpi/
misanthropy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính ghét người, lòng ghét người.
His misanthropy made him avoid crowds.