TanroDictionary Sổ từ

misbecame

/mɪsbəˈskeɪm/

Anh
0

misbecame là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thích hợp, không xứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thích hợp, không xứng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That bright tie misbecame the quiet suit.