TanroDictionary Sổ từ

misbegotten

/ˌmɪsbɪˈɡɒtn/

Anh
0

misbegotten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chính đáng, không hợp pháp; Hoang (con).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không chính đáng, không hợp pháp.tính từEN-VI Dict
  2. Hoang (con).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They rejected the misbegotten plan.

  2. The farmer found a misbegotten calf.