Nghĩa tiếng Việt
- Không chính đáng, không hợp pháp.tính từEN-VI Dict
- Hoang (con).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They rejected the misbegotten plan.
-
The farmer found a misbegotten calf.
/ˌmɪsbɪˈɡɒtn/
misbegotten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chính đáng, không hợp pháp; Hoang (con).
They rejected the misbegotten plan.
The farmer found a misbegotten calf.