TanroDictionary Sổ từ

misbelief

/ˌmɪsbəˈlif/

Anh
0

misbelief là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tin tưởng sai; Tín ngưỡng sai lầm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tin tưởng sai.danh từEN-VI Dict
  2. Tín ngưỡng sai lầm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His misbelief led to a bad choice.

  2. That misbelief spread through the town.