Nghĩa tiếng Việt
- Cho nhân hiệu sai; gắn nhãn hiệu giả vào.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They misbrand the cheap shoes as leather.
/ˌmɪsˈbrænd/
misbrand là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cho nhân hiệu sai; gắn nhãn hiệu giả vào.
They misbrand the cheap shoes as leather.