TanroDictionary Sổ từ

mischance

/ˌmɪsˈtʃɑːns/

Anh
0

mischance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không may, sự rủi ro, sự bất hạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không may, sự rủi ro, sự bất hạnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. By mischance, they lost their luggage at the airport.

  2. by mischance

    do không may