Nghĩa tiếng Việt
- Sự không may, sự rủi ro, sự bất hạnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
By mischance, they lost their luggage at the airport.
-
by mischance
do không may
/ˌmɪsˈtʃɑːns/
mischance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không may, sự rủi ro, sự bất hạnh.
By mischance, they lost their luggage at the airport.
by mischance
do không may