TanroDictionary

mischief

/ˈmɪstʃɪf/

Anh
0

mischief là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều ác, việc ác; mối hại, mối nguy hại, sự tổn hại; mối phiền luỵ; Trò tinh nghịch, trò tinh quái, trò láu cá; Sự ranh mãnh, sự láu lỉnh, sự hóm hỉnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều ác, việc ác; mối hại, mối nguy hại, sự tổn hại; mối phiền luỵ.danh từEN-VI Dict
  2. Trò tinh nghịch, trò tinh quái, trò láu cá.danh từEN-VI Dict
  3. Sự ranh mãnh, sự láu lỉnh, sự hóm hỉnh.danh từEN-VI Dict
  4. Mối bất hoà.danh từEN-VI Dict
  5. Trò quỷ, đồ quỷ quái.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His actions caused a lot of mischief in the office.

  2. The children were up to some mischief in the garden.

  3. She gave him a glance full of mischief.

  4. They tried to make mischief between the two friends.

  5. what the mischief do you want?