TanroDictionary Sổ từ

mischievousness

/ˈmɪstʃəvəsnəs/

Anh
0

mischievousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính ác, tính hiểm độc; Tính có hại; Tính tinh nghịch, tính tinh quái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính ác, tính hiểm độc.danh từEN-VI Dict
  2. Tính có hại.danh từEN-VI Dict
  3. Tính tinh nghịch, tính tinh quái.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child's mischievousness caused a small mess.

  2. The plant's mischievousness to pets was ignored.

  3. Her mischievousness made the class laugh.