Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của misclassifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The system misclassified the email as spam.
/mɪˈsklæsəˌfaɪd/
misclassified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của misclassify.
The system misclassified the email as spam.