Nghĩa tiếng Việt
- Đạo đức xấu, hạnh kiểm xấu.danh từEN-VI Dict
- Tội ngoại tình, tội thông gian.danh từEN-VI Dict
- Sự quản lý kém.danh từEN-VI Dict
- Phó từ cư xử xấu, ăn ở bậy bạ.động từEN-VI Dict
- Phạm tội ngoại tình với, thông gian với.động từEN-VI Dict
- Quản lý kém.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His misconduct upset the whole team.
-
The school punished his misconduct.
-
The company suffered from poor misconduct.
-
He misconduct himself at the party.
-
The court found he misconduct with another woman.