TanroDictionary Sổ từ

misconduct

/ˌmɪsˈkɒndʌkt/

Anh
0

misconduct là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đạo đức xấu, hạnh kiểm xấu; Tội ngoại tình, tội thông gian; Sự quản lý kém.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đạo đức xấu, hạnh kiểm xấu.danh từEN-VI Dict
  2. Tội ngoại tình, tội thông gian.danh từEN-VI Dict
  3. Sự quản lý kém.danh từEN-VI Dict
  4. Phó từ cư xử xấu, ăn ở bậy bạ.động từEN-VI Dict
  5. Phạm tội ngoại tình với, thông gian với.động từEN-VI Dict
  6. Quản lý kém.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His misconduct upset the whole team.

  2. The school punished his misconduct.

  3. The company suffered from poor misconduct.

  4. He misconduct himself at the party.

  5. The court found he misconduct with another woman.