TanroDictionary Sổ từ

misdeed

/ˌmɪsˈdiːd/

Anh Thông dụng
0

misdeed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hành động xấu; việc làm có hại; Tội ác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hành động xấu; việc làm có hại.danh từEN-VI Dict
  2. Tội ác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He apologized for the misdeed and promised to change.

  2. The misdeed harmed many families in the town.