Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ dẫn sai; hướng sai.động từEN-VI Dict
- Ghi sai địa chỉ (thư từ, kiện hàng... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not misdirect your energy into useless tasks.
-
The mailman did misdirect my package to another house.
-
to misdirect one's energies and abilities
hướng nghị lực và khả năng vào một mục đích sai lầm
-
to misdirect a letter
ghi sai địa chỉ ở bức thư