Nghĩa tiếng Việt
- Phòng phá giới (trong tu viện).danh từEN-VI Dict
- Dao kết liễu (dao găm để kết liễu kẻ thù bị thương).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The misericord was important at work.
/mɪˈzɛrɪkɔːd/
misericord là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng phá giới (trong tu viện); Dao kết liễu (dao găm để kết liễu kẻ thù bị thương).
The misericord was important at work.