Nghĩa tiếng Việt
- Phát súng tịt; đạn không nổ; động cơ không nổ.danh từEN-VI Dict
- Không nổ, tắt (súng, động cơ... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old engine gave a misfire and stopped.
-
The heater misfired on the cold morning.