TanroDictionary Sổ từ

misfire

/ˌmɪsˈfaɪə(r)/

Anh Thông dụng
0

misfire là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phát súng tịt; đạn không nổ; động cơ không nổ; Không nổ, tắt (súng, động cơ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phát súng tịt; đạn không nổ; động cơ không nổ.danh từEN-VI Dict
  2. Không nổ, tắt (súng, động cơ... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old engine gave a misfire and stopped.

  2. The heater misfired on the cold morning.