Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của misfire.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The engine is misfiring again today.
/mˈɪsfaɪərɪŋ/
misfiring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của misfire.
The engine is misfiring again today.