Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của misfit.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is misfitting the piece into place.
/ˈmɪsfɪtɪŋ/
misfitting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của misfit.
She is misfitting the piece into place.