TanroDictionary Sổ từ

misgave

/mɪsˈɡɑːv/

Anh
0

misgave là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gây lo âu, gây phiền muộn; Gây nghi ngại; gây nghi ngờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gây lo âu, gây phiền muộn.động từEN-VI Dict
  2. Gây nghi ngại; gây nghi ngờ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A strange silence misgave her.

  2. His tone misgave me about the plan.