Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của misgovernđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The council misgoverned the city for years.
/ˌmɪsˈɡʌvnd/
misgoverned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của misgovern.
The council misgoverned the city for years.