Nghĩa tiếng Việt
- Sự hướng dẫn sai; sự làm cho lạc đường.danh từEN-VI Dict
- Sự xui làm bậy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His misguidance led the team away from the park.
-
Bad advice and misguidance caused the mistake.
/ˌmɪsˈɡɑɪdənts/
misguidance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hướng dẫn sai; sự làm cho lạc đường; Sự xui làm bậy.
His misguidance led the team away from the park.
Bad advice and misguidance caused the mistake.