TanroDictionary Sổ từ

misguidance

/ˌmɪsˈɡɑɪdənts/

Anh
0

misguidance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hướng dẫn sai; sự làm cho lạc đường; Sự xui làm bậy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hướng dẫn sai; sự làm cho lạc đường.danh từEN-VI Dict
  2. Sự xui làm bậy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His misguidance led the team away from the park.

  2. Bad advice and misguidance caused the mistake.