Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của misguide.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is misguiding the team with weak advice.
/mɪsɡˈaɪdɪŋ/
misguiding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của misguide.
He is misguiding the team with weak advice.