Nghĩa tiếng Việt
- Hành hạ, ngược đâi, bạc đãi.động từEN-VI Dict
- Quản lý tồi; giải quyết hỏng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not mishandle the fragile package.
-
She mishandle the project and missed the deadline.
/ˌmɪsˈhændl/
mishandle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hành hạ, ngược đâi, bạc đãi; Quản lý tồi; giải quyết hỏng.
Do not mishandle the fragile package.
She mishandle the project and missed the deadline.