TanroDictionary Sổ từ

mishandle

/ˌmɪsˈhændl/

Anh
0

mishandle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hành hạ, ngược đâi, bạc đãi; Quản lý tồi; giải quyết hỏng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hành hạ, ngược đâi, bạc đãi.động từEN-VI Dict
  2. Quản lý tồi; giải quyết hỏng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not mishandle the fragile package.

  2. She mishandle the project and missed the deadline.