Nghĩa tiếng Việt
- Việc rủi ro, việc không may; tai nạn.danh từEN-VI Dict
- Sự bất hạnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A small mishap delayed our trip.
-
Losing his keys was only a minor mishap.
/ˈmɪshæp/
mishap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc rủi ro, việc không may; tai nạn; Sự bất hạnh.
A small mishap delayed our trip.
Losing his keys was only a minor mishap.