TanroDictionary Sổ từ

misinformation

/ˌmɪsɪnfərˈmeɪʃən/

Anh Thông dụng
0

misinformation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự báo tin tức sai; Sự làm cho đi sai hướng; Thông tin sai lệch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự báo tin tức sai.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm cho đi sai hướng.danh từEN-VI Dict
  3. Thông tin sai lệch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was too much misinformation online.

  2. The map caused misinformation about the route.

  3. The news report spread misinformation about the event.

  4. Those messages give misinformation to the body

    Những thông điệp đó truyền thông tin sai lệch tới cơ thể.