TanroDictionary Sổ từ

misknown

/mɪskˈnɔːn/

Anh
0

misknown là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ phân từ của misknow.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ phân từ của misknow.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I had misknown the road before sunset.