Nghĩa tiếng Việt
- Cho nhân hiệu sai, gắn nhãn hiệu sai.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not mislabel the boxes in storage.
/mɪsˈleɪbəl/
mislabel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cho nhân hiệu sai, gắn nhãn hiệu sai.
Do not mislabel the boxes in storage.