/ˌmɪsˈmænɪdʒ/
mismanage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quản lý tồi.
They mismanage the budget every month.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm