Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mismanage.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is mismanaging the budget with careless choices.
/mɪsmˈænɪdʒɪŋ/
mismanaging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mismanage.
He is mismanaging the budget with careless choices.