Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc hôn nhân không xứng hợp, cuộc hôn nhân không hạnh phúc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their mismarriage caused years of sadness.
/mɪssɑːˈriːdʒi/
mismarriage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc hôn nhân không xứng hợp, cuộc hôn nhân không hạnh phúc.
Their mismarriage caused years of sadness.