Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của mismatchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He mismatched the colors by mistake.
/mɪsmˈætʃt/
mismatched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của mismatch.
He mismatched the colors by mistake.