Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mismatchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This shirt mismatches the pants.
/mɪsmˈætʃɪz/
mismatches là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mismatch.
This shirt mismatches the pants.